Từ vựng B1

Chủ đề Vấn đề xã hội · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

counseling

/ˈkaʊnsəlɪŋ/ B1 THPT phổ biến #20774

Nghĩa

tư vấn tâm lý n

Định nghĩa · Professional guidance for emotional or psychological issues.

“Free counseling is available for stressed students.”Có tư vấn miễn phí cho học sinh bị căng thẳng.

Ghi chú · counselor (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...