Từ vựng B1

Chủ đề Vấn đề xã hội · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scam

/skæm/ B1 THPT phổ biến #20773

Nghĩa

trò lừa đảo n

Định nghĩa · A deceptive scheme to take money from someone.

“She almost fell for an online shopping scam.”Cô ấy suýt mắc bẫy một trò lừa mua sắm online.

Ghi chú · scam (v) – scammer (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...