Từ vựng B1

Chủ đề Vấn đề xã hội · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gossip

/ˈɡɒsɪp/ B1 THPT phổ biến #20764

Nghĩa

mách lẻo; chuyện tầm phào n

Định nghĩa · Talking about others in a way that spreads rumors.

“Spreading gossip in class creates a toxic atmosphere.”Lan truyền chuyện tầm phào trong lớp tạo không khí độc hại.

Ghi chú · gossip (v) – gossipy (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...