Từ vựng B1

Chủ đề Vấn đề xã hội · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

addicted

/əˈdɪktɪd/ B1 THPT phổ biến #20770

Nghĩa

nghiện; lệ thuộc adj

Định nghĩa · Unable to stop doing something harmful.

“Some students are addicted to online games at night.”Một số học sinh nghiện game online vào ban đêm.

Ghi chú · addict (n) – addiction (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...