Từ vựng B1

Chủ đề Vấn đề xã hội · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

violence

/ˈvaɪələns/ B1 THPT phổ biến #20762

Nghĩa

bạo lực n

Định nghĩa · The use of physical force to harm someone.

“We discussed ways to reduce violence at school.”Chúng tôi thảo luận cách giảm bạo lực ở trường.

Ghi chú · violent (adj) – violently (adv)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...