Từ vựng B1

Chủ đề Vấn đề xã hội · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

addiction

/əˈdɪkʃn/ B1 THPT phổ biến #20771

Nghĩa

sự nghiện n

Định nghĩa · The condition of being unable to stop a habit.

“Phone addiction can damage sleep and grades.”Nghiện điện thoại có thể hại giấc ngủ và điểm số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...