Từ vựng A2

Chủ đề cong-viec-nha · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set the table

/set ðə ˈteɪ.bəl/ A2

Nghĩa

Bày chén bát v.phr

Định nghĩa · To arrange dishes and utensils on a table for a meal.

“I set the table for dinner with plates and forks.”Tôi bày chén bát cho bữa tối với đĩa và nĩa.

“Can you set the table?”Bạn có thể bày bàn ăn không?

Cụm hay dùng set the table for dinner

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh gia đình để thể hiện văn hóa.

Ghi chú · Bày bát đĩa, dao nĩa lên bàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...