Từ vựng A2

Chủ đề cong-viec-nha · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

throw out

/θrəʊ aʊt/ A2

Nghĩa

Vứt, bỏ đi v.phr

Định nghĩa · To discard or get rid of something.

“I will throwout the old papers from my desk.”Tôi sẽ vứt bỏ những giấy tờ cũ trên bàn làm việc.

“Don't throw out the leftovers.”Đừng vứt đồ thừa.

Mẹo IELTS · Nói về việc dọn dẹp nhà cửa trong IELTS.

Ghi chú · Vứt bỏ, loại bỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...