throw out
/θrəʊ aʊt/ A2
Nghĩa
Vứt, bỏ đi
v.phr
Định nghĩa · To discard or get rid of something.
“I will throwout the old papers from my desk.”Tôi sẽ vứt bỏ những giấy tờ cũ trên bàn làm việc.
“Don't throw out the leftovers.”Đừng vứt đồ thừa.
Đồng nghĩa
discarddispose of
Cụm hay dùng
throw out the trashthrow out old clothes
Mẹo IELTS · Nói về việc dọn dẹp nhà cửa trong IELTS.
Ghi chú · Vứt bỏ, loại bỏ.