Từ vựng A2

Chủ đề cong-viec-nha · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Wipe

/waɪp/ A2

Nghĩa

Chùi, lau sạch v

Định nghĩa · To clean a surface by rubbing it.

“I need to wipe the table after dinner.”Tôi cần chùi bàn sau bữa tối.

“Wipe your shoes on the mat.”Lau giày trên thảm.

Đồng nghĩa cleanrub

Mẹo IELTS · Nêu tầm quan trọng của vệ sinh trong bài nói.

Ghi chú · Lau bằng khăn hoặc tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...