Từ vựng A2

Chủ đề cong-viec-nha · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tighten

/ˈtaɪ.tən/ A2

Nghĩa

Thắt, vặn(chặt) v

Định nghĩa · To make something tighter or more secure.

“Please tighten the lid on the jar to keep it fresh.”Xin hãy thắt chặt nắp lọ để giữ cho nó tươi.

“Tighten the lid on the jar.”Vặn chặt nắp lọ.

Đồng nghĩa securefasten

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả công việc sửa chữa.

Ghi chú · Làm cho chặt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...