Từ vựng A2

Chủ đề cong-viec-nha · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Dusting

/ˈdʌs.tɪŋ/ A2

Nghĩa

Việc quét bụi n

Định nghĩa · The act of removing dust from surfaces.

“Dusting the shelves is part of my cleaning routine.”Quét bụi kệ sách là một phần trong thói quen dọn dẹp của tôi.

“I need to do the dusting.”Tôi cần quét bụi.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả công việc nhà.

Ghi chú · Việc lau bụi, thường dùng khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...