Từ vựng A2

Chủ đề cong-viec-nha · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mow the lawn

/ˌməʊ ðə ˈlɔːn/ A2

Nghĩa

Cắt cỏ v.phr

Định nghĩa · To cut grass in a yard or garden.

“I mow the lawn every Saturday morning before breakfast.”Tôi cắt cỏ mỗi sáng thứ Bảy trước bữa sáng.

“I need to mow the lawn this weekend.”Tôi cần cắt cỏ vào cuối tuần này.

Đồng nghĩa cut the grass

Mẹo IELTS · Nói về công việc nhà để thể hiện trách nhiệm.

Ghi chú · Cắt cỏ bằng máy, thường vào cuối tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...