Từ vựng A2

Chủ đề cong-viec-nha · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Dishwashing

/dɪʃˈwɒʃ.ɪŋ/ A2

Nghĩa

Việc rửa chén n

Định nghĩa · The act of cleaning dishes.

“Dishwashing is my least favorite chore at home.”Việc rửa chén là việc nhà tôi không thích nhất.

“She hates dishwashing after dinner.”Cô ấy ghét rửa chén sau bữa tối.

Mẹo IELTS · Mô tả công việc nhà trong bài nói.

Ghi chú · Việc rửa chén, danh từ không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...