clear the table
/klɪər ðə ˈteɪ.bəl/ A2
Nghĩa
Dọn dẹp chén bát
v.phr
Định nghĩa · To remove dishes and clean the table after a meal.
“After eating, we clear the table together.”Sau khi ăn, chúng tôi dọn dẹp bàn cùng nhau.
“Help me clear the table.”Giúp tôi dọn bàn.
Đồng nghĩa
clear the tableclear away dishes
Cụm hay dùng
clear the table after meals
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thói quen ăn uống.
Ghi chú · Dọn dẹp bát đĩa sau khi ăn.