Từ vựng C1

Chủ đề abstract quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perseverance

/ˌpɜr.sɪˈvɪr.əns/ C1 TOEIC phổ biến #5366

Nghĩa

sự kiên trì, bền bỉ n.

Định nghĩa · The quality of continuing to try despite difficulties.

“Perseverance helped the team meet the tight deadline.”Sự kiên trì giúp nhóm hoàn thành đúng thời hạn gấp.

“Success in sales demands both skill and perseverance.”Thành công trong bán hàng đòi hỏi cả kỹ năng lẫn sự kiên trì.

Mẹo IELTS · Nêu rõ sự kiên trì trong quá trình học tập.

Ghi chú · Word-form: persevere (v.) → perseverance (n.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...