tournament
/ˈtɔːnəmənt/ B1 THPT phổ biến #21425
Nghĩa
giải đấu
n
Định nghĩa · A series of games or matches between teams.
“Our school hosts a football tournament every May”Trường chúng tôi tổ chức một giải bóng đá mỗi tháng Năm