Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao & rèn luyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

endurance

/ɪnˈdjʊərəns/ B1 THPT phổ biến #21430

Nghĩa

sự chịu đựng, bền bỉ n

Định nghĩa · The ability to withstand difficult conditions.

“Cycling uphill builds endurance for long matches”Đạp xe lên dốc rèn sự bền bỉ cho các trận dài

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...