Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao & rèn luyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

substitute

/ˈsʌbstɪtjuːt/ B1 THPT phổ biến #21437

Nghĩa

cầu thủ dự bị n

Định nghĩa · A player who replaces another during a game.

“Our substitute scored right after coming on”Cầu thủ dự bị của chúng tôi ghi bàn ngay sau khi vào sân

Ghi chú · substitute (n) – substitute (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...