Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao & rèn luyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

home advantage

B1 THPT phổ biến #21447

Nghĩa

lợi thế sân nhà phr

Định nghĩa · The benefit of playing in your own location or area.

“We have home advantage in the quarter-final”Chúng ta có lợi thế sân nhà ở tứ kết

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...