Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao & rèn luyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spectator

/spekˈteɪtə/ B1 THPT phổ biến #21423

Nghĩa

khán giả n

Định nghĩa · A person watching an event or game.

“Many spectators cheered when our school scored”Nhiều khán giả cổ vũ khi trường chúng ta ghi bàn

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...