Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao & rèn luyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stamina

/ˈstæmɪnə/ B1 THPT phổ biến #21429

Nghĩa

sức bền n

Định nghĩa · The ability to sustain prolonged physical effort.

“You need stamina to play the full ninety minutes”Bạn cần sức bền để chơi đủ chín mươi phút

Ghi chú · gần nghĩa: endurance

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...