Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao & rèn luyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

league

/liːɡ/ B1 THPT phổ biến #21426

Nghĩa

giải hạng, liên đoàn n

Định nghĩa · A group of teams that compete against each other.

“We moved up to the top school league this year”Năm nay chúng tôi lên được giải hạng cao nhất của trường

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...