Từ vựng B2

Chủ đề project management · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

matrix

/ˈmeɪ.trɪks/ B2 TOEIC phổ biến #3263

Nghĩa

ma trận (cơ cấu tổ chức hai chiều); bảng phân tích n.

Định nghĩa · A grid or framework used for analysis or organization.

“Use a risk matrix to prioritize issues.”Dùng ma trận rủi ro để ưu tiên các vấn đề.

“Our company has a matrix organizational structure.”Công ty chúng tôi có cơ cấu tổ chức ma trận.

Đồng nghĩa gridframeworktable
Cấu tạoTừ 'matrix' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'matrix' nghĩa là 'mẹ'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về phân tích trong IELTS.

Ghi chú · 'RACI matrix' = ma trận phân công trách nhiệm (Responsible/Accountable/Consulted/Informed).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...