Từ vựng B2

Chủ đề project management · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oversee

/ˌoʊ.vərˈsiː/ B2 TOEIC phổ biến #3256

Nghĩa

giám sát, trông coi (toàn bộ) v.

Định nghĩa · To supervise or manage a process or activity.

“He oversees all construction projects.”Anh ấy giám sát tất cả các dự án xây dựng.

“The director will oversee quality control.”Giám đốc sẽ giám sát kiểm soát chất lượng.

Mẹo IELTS · Nói về giám sát khi thảo luận về quản lý.

Ghi chú · 'Oversee' ngụ ý trách nhiệm tổng thể; 'supervise' thường trực tiếp hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...