Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #539

table

/'teibl/

danh từ

  • cái bàn
  • bàn ăn
    • at table: đang bàn ăn, trong lúc ngồi ăn
    • to lay (set) the table: bày ban ăn
    • to clear the table: dọn bàn
  • thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn
    • to keep a good table: ăn sang
  • những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ăn
    • to set all the table laughing: làm cho tất cả những người quanh bàn cười
  • (kỹ thuật) bàn máy
  • bảng (gỗ, đá...)
    • table of stone: bảng đá
  • bảng, bản, bản kê, biểu
    • table of contents: bảng mục lục
    • asironomical table: bản thiên văn
    • alphabetical table: bảng chữ cái
    • table of prices: bảng giá
  • mặt (của hạt ngọc)
  • lòng bàn tay
  • (địa lý,địa chất) cao nguyên

thành ngữ

  1. to lay a bill on the table
    • hoãn bàn về một dự luật không thời hạn
  2. to lie on the table
    • bị hoãn bàn không thời hạn (dự luật)
  3. to turn the tables on (upon) someone
    • (nghĩa bóng) giành lại ưu thế so với ai, làm đảo lộn lại tình thế đố với ai

ngoại động từ

  • đặt lên bàn, để lên bàn
  • đưa ra bàn, ghi vào chương trình nghị sự
    • to table a motion: đưa ra một đề nghị
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn bàn không thời hạn (một dự luật...)
Đồng nghĩa deskstand
Trái nghĩa chairfloor
Định nghĩa tiếng Anh

n. a set of data arranged in rows and columns\nn. a piece of furniture having a smooth flat top that is usually supported by one or more vertical legs\nn. a piece of furniture with tableware for a meal laid out on it\nn. a company of people assembled at a table for a meal or game

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...