Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

say

/sei/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #19

Nghĩa thường dùng

Nói động từ

“Say hello to him.”Chào anh ấy.

Đồng nghĩa speakstatedeclare
Trái nghĩa remain silent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

say

/sei/

danh từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) vải chéo
  • lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề)
    • to say the lesson: đọc bài
    • to say grace: cầu kinh
    • to say no more: thôi nói, ngừng nói
    • to say something: nói một vài lời
  • tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán
    • the Declaration of Independence of the United State of America says that all men are created equal: bản tuyên ngôn độc lập của nước Mỹ tuyên bố tất cả mọi người sinh ra đều có quyền bình đẳng
    • you said you would do it: anh đã hứa anh sẽ làm việc đó
  • đồn
    • it is said that...; they said that...: người ta đồn rằng...
    • to hear say: nghe đồn
  • diễn đạt
    • that was very well said: diễn đạt như thế rất hay, nói cách như thế rất hay
  • viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ
    • there is not much to be said on that side: bên phía bên kia không đưa ra được nhiều lý lẽ đâu
    • have you anything to say for yourself?: anh có điều gì để viện ra làm lý lẽ bênh vực cho mình không?
  • cho ý kiến về, quyết định về
    • there is no saying (it is hard to say) who will win: không thể (khó mà) cho biết ý kiến là ai sẽ thắng
    • what do you say to a walk?: anh cho biết ý kiến ta có nên đi chơi không?; ta đi chơi nào?
  • lấy, chọn (làm ví dụ)
    • let us say China: ta lấy Trung quốc làm ví dụ

nội động từ

  • that is to say tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì
    • North America, that is to say the USA and Canada: bắc châu Mỹ, tức là nước Mỹ và Ca-na-đa

thành ngữ

  1. to say on
    • tục nói
  2. to say out
    • nói thật, nói hết
  3. to say no
    • từ chối
  4. to say yes
    • đồng ý
  5. to say someone nay
    • (xem) nay
  6. to say the word
    • ra lệnh nói lên ý muốn của mình
  7. it goes without saying
    • (xem) go
  8. you may well say so
    • điều anh nói hoàn toàn có căn cứ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the chance to speak v. communicate or express nonverbally v. utter aloud v. state as one's opinion or judgement; declare

Gợi ý (24)

saye tiết kiệm tiền kiếm được (save-as-you-earn) say-so danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời tuyên bố không được… sayyid người lãnh đạo Ixlam saying danh từ: tục ngữ, châm ngôn say when cụm từ: nói khi (dùng để yêu cầu ai đó báo hiệu khi đã đến lúc … saying-lesson danh từ: bài học thuộc lòng Say, Jean-Baptiste (Econ) (1767-1832) say something aloud cụm từ: nói điều gì đó một cách rõ ràng essayer xem essay soothsay tiên đoán các sự kiện trong tương lai; bói assayable tính từ: có thể thử, có thể thí nghiệm; có thể xét nghiệm, có t… essayette bài văn ngắn soothsaying danh từ: sự bói toán quai d'orsay danh từ: bộ ngoại giao Pháp (trụ sở ở Ke-Đóoc-xay) essay danh từ: sự làm thử; sự làm cố gắng essayist danh từ: nhà văn tiểu luận hearsay danh từ: tin đồn, lời đồn assay danh từ: sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (ki… unsay ngoại động từ: chối, nuốt lời, không giữ lời; rút lui (ý kiến..… soothsayer danh từ: thầy bói daresay v, cũng dare say gainsay ngoại động từ gainsaid (từ cổ,nghĩa cổ); (văn học): chối cãi, k… unsayable tính từ: có thể chối, có thể nuốt lời; có thể rút lui (ý kiến..… assayer danh từ: người thử, người thí nghiệm; người xét nghiệm, người p…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...