Từ vựng A2

Chủ đề email · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attachment

/əˈtætʃmənt/ A2 TOEIC phổ biến #787

Nghĩa

tệp đính kèm n.

Định nghĩa · A file sent along with an email.

“Open the attachment to see the report.”Mở tệp đính kèm để xem báo cáo.

“The attachment is too large to send.”Tệp đính kèm quá lớn để gửi.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về email trong IELTS.

Ghi chú · Không mở attachment từ email lạ vì có thể chứa virus. Hay gặp trong đề TOEIC Part 7 dạng email.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...