Từ vựng A2

Chủ đề email · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

letter

/ˈlɛtər/ A2 TOEIC phổ biến #790

Nghĩa

bức thư (viết tay hoặc in) n.

Định nghĩa · a written message sent to someone.

“She wrote a letter to the company.”Cô ấy đã viết một bức thư gửi công ty.

“I received a letter from the bank today.”Hôm nay tôi nhận được một bức thư từ ngân hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giao tiếp truyền thống.

Ghi chú · 'Cover letter' = thư xin việc đính kèm CV. Hay xuất hiện trong đề TOEIC Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...