letter
Nghĩa
Định nghĩa · a written message sent to someone.
“She wrote a letter to the company.”Cô ấy đã viết một bức thư gửi công ty.
“I received a letter from the bank today.”Hôm nay tôi nhận được một bức thư từ ngân hàng.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giao tiếp truyền thống.
Ghi chú · 'Cover letter' = thư xin việc đính kèm CV. Hay xuất hiện trong đề TOEIC Part 7.