Từ vựng A2

Chủ đề email · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inbox

/ˈɪnbɒks/ A2 TOEIC phổ biến #788

Nghĩa

hộp thư đến n.

Định nghĩa · The folder where incoming messages are stored.

“Check your inbox for the new message.”Kiểm tra hộp thư đến để xem tin nhắn mới.

“The email is already in your inbox.”Email đã có trong hộp thư đến của bạn rồi.

Mẹo IELTS · Nói về inbox khi thảo luận về quản lý thời gian.

Ghi chú · 'Inbox' = hộp thư đến (email nhận được). Đối nghĩa: 'outbox' = hộp thư đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...