Từ vựng A2

Chủ đề email · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

email

/ˈiːmeɪl/ A2 TOEIC phổ biến #782

Nghĩa

thư điện tử, email n.

Định nghĩa · A digital message sent over the internet.

“I got an email from the manager.”Tôi nhận được một email từ quản lý.

“Send me an email with the details.”Gửi cho tôi một email với thông tin chi tiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về giao tiếp trực tuyến.

Ghi chú · 'Email' dùng được cả là danh từ lẫn động từ: 'I emailed him' = Tôi đã gửi email cho anh ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...