Nghĩa
Định nghĩa · A digital message sent over the internet.
“I got an email from the manager.”Tôi nhận được một email từ quản lý.
“Send me an email with the details.”Gửi cho tôi một email với thông tin chi tiết.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về giao tiếp trực tuyến.
Ghi chú · 'Email' dùng được cả là danh từ lẫn động từ: 'I emailed him' = Tôi đã gửi email cho anh ấy.