Từ vựng A2

Chủ đề email · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

send

/sɛnd/ A2 TOEIC phổ biến #783

Nghĩa

gửi v.

Định nghĩa · to cause something to go to someone.

“Please send the report by Friday.”Vui lòng gửi báo cáo trước thứ Sáu.

“She sent the invoice to the client.”Cô ấy đã gửi hóa đơn cho khách hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'send' để diễn đạt hành động trong IELTS.

Ghi chú · 'Send + tân ngữ + to + người nhận': 'Send the file to me.' Dạng quá khứ: sent.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...