reply
/rɪˈplaɪ/ A2 TOEIC phổ biến #784
Nghĩa
trả lời, hồi đáp
v.
Định nghĩa · to respond to someone or something.
“Please reply to my email today.”Vui lòng trả lời email của tôi hôm nay.
“She replied to all the messages.”Cô ấy đã trả lời tất cả tin nhắn.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về phản hồi trong bài viết.
Ghi chú · 'Reply to + someone/something'. Trong email: 'Reply All' = trả lời tất cả người nhận.