Từ vựng A2

Chủ đề email · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attach

/əˈtætʃ/ A2 TOEIC phổ biến #786

Nghĩa

đính kèm (file) v.

Định nghĩa · To fasten or join something to another.

“Please attach the file to your email.”Vui lòng đính kèm file vào email của bạn.

“I attached the contract for your review.”Tôi đã đính kèm hợp đồng để bạn xem xét.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về email trong IELTS.

Ghi chú · 'Please find the document attached.' = cụm lịch sự hay dùng trong email công sở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...