Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hospitality

/ˌhɒspɪˈtælɪti/ B1 THPT phổ biến #20891

Nghĩa

lòng hiếu khách n

Định nghĩa · A friendly and generous way of welcoming guests.

“We thanked the host family for their hospitality.”Chúng tôi cảm ơn gia đình chủ vì lòng hiếu khách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...