Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

immigrant

/ˈɪmɪɡrənt/ B1 THPT phổ biến #20886

Nghĩa

người nhập cư n

Định nghĩa · A person who comes to live in a new country.

“An immigrant student joined our English club this term.”Một bạn học sinh nhập cư đã tham gia câu lạc bộ tiếng Anh kỳ này.

Ghi chú · immigrate (v) – immigration (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...