Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tolerant

/ˈtɒlərənt/ B1 THPT phổ biến #20889

Nghĩa

khoan dung, độ lượng adj

Định nghĩa · Showing acceptance of others' differences.

“Be tolerant of classmates with different habits.”Hãy khoan dung với bạn cùng lớp có thói quen khác.

Ghi chú · tolerant (adj) – tolerance (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...