Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cuisine

/kwɪˈziːn/ B1 THPT phổ biến #20892

Nghĩa

ẩm thực, cách nấu ăn n

Định nghĩa · A style of cooking or types of food from a region.

“The fair features dishes from Vietnamese and Thai cuisine.”Hội chợ có món ăn từ ẩm thực Việt Nam và Thái Lan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...