Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gesture

/ˈdʒestʃə/ B1 THPT phổ biến #20894

Nghĩa

cử chỉ n

Định nghĩa · A movement of the body to express an idea or feeling.

“That hand gesture means yes in our culture.”Cử chỉ tay đó nghĩa là đồng ý trong văn hoá của chúng tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...