Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

open-minded

/ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/ B1 THPT phổ biến #20890

Nghĩa

cởi mở, thoáng adj

Định nghĩa · Willing to consider new ideas and opinions.

“Our club welcomes open-minded discussion on culture.”Câu lạc bộ chào đón các cuộc thảo luận cởi mở về văn hoá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...