Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bow

/baʊ/ B1 THPT phổ biến #20896

Nghĩa

cúi chào n

Định nghĩa · A slight bending of the upper body as a sign of respect.

“In some places, a small bow shows respect.”Ở vài nơi, một cúi chào nhẹ thể hiện sự tôn trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...