Từ vựng B1

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tolerance

/ˈtɒlərəns/ B1 THPT phổ biến #20888

Nghĩa

sự khoan dung n

Định nghĩa · The acceptance of different beliefs or practices.

“Our teacher promotes tolerance in group work.”Cô giáo khuyến khích sự khoan dung trong làm việc nhóm.

Ghi chú · tolerant (adj) – tolerate (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...