Từ vựng A2

Chủ đề giang-sinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pine tree

/ˈpaɪn triː/ A2

Nghĩa

Cây thông n.phr

Định nghĩa · A type of tree that has long, needle-like leaves.

“The pinetree is tall and green in the forest.”Cây thông cao và xanh trong rừng.

“The pine tree is tall and green.”Cây thông cao và xanh.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả thiên nhiên.

Ghi chú · Cây thông thường xanh, khác cây thông rụng lá (larch).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...