Từ vựng A2

Chủ đề giang-sinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Christmas card

/ˈkrɪs.məs kɑːd/ A2

Nghĩa

Thiệp Giáng sinh n.phr

Định nghĩa · A card sent to celebrate Christmas and New Year.

“I send a Christmascard to my friend every year.”Tôi gửi thiệp Giáng sinh cho bạn tôi mỗi năm.

“I received a Christmas card from her.”Tôi nhận được thiệp Giáng sinh từ cô ấy.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về lễ hội trong IELTS.

Ghi chú · Thiệp Giáng sinh gửi qua bưu điện, khác thiệp điện tử (e-card).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...