Từ vựng A2

Chủ đề giang-sinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chimney

/ˈtʃɪm.ni/ A2

Nghĩa

ống khói n

Định nghĩa · A structure that allows smoke to escape from a building.

“The smoke comes out of the chimney on cold days.”Khói thoát ra từ ống khói vào những ngày lạnh.

“Santa climbs down the chimney.”Ông già Noel trèo xuống ống khói.

Mẹo IELTS · Nói về kiến trúc khi mô tả nhà ở.

Ghi chú · Ống khói trên mái nhà, không phải ống xả (exhaust pipe).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...