Scarf
/skɑːrf/ A2
Nghĩa
Khăn choàng cổ
n
Định nghĩa · A piece of cloth worn around the neck for warmth or style.
“He wears a warm scarf in the winter.”Anh ấy đeo một chiếc khăn choàng ấm trong mùa đông.
“He wrapped a scarf around his neck.”Anh ấy quàng khăn quanh cổ.
Cụm hay dùng
wear a scarfknit a scarfscarf and gloves
Họ từ
scarf (n)scarves (pl)
Mẹo IELTS · Mô tả thời trang bằng từ này trong IELTS.
Ghi chú · Khăn choàng cổ dài, khác khăn quàng cổ hình vuông (bandana).