Từ vựng A2

Chủ đề giang-sinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Scarf

/skɑːrf/ A2

Nghĩa

Khăn choàng cổ n

Định nghĩa · A piece of cloth worn around the neck for warmth or style.

“He wears a warm scarf in the winter.”Anh ấy đeo một chiếc khăn choàng ấm trong mùa đông.

“He wrapped a scarf around his neck.”Anh ấy quàng khăn quanh cổ.

Mẹo IELTS · Mô tả thời trang bằng từ này trong IELTS.

Ghi chú · Khăn choàng cổ dài, khác khăn quàng cổ hình vuông (bandana).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...