Từ vựng A2

Chủ đề giang-sinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Christmas tree

/ˈkrɪs.məs triː/ A2

Nghĩa

Cây thông Giáng Sinh n.phr

Định nghĩa · A decorated tree used during Christmas celebrations.

“They decorate the Christmastree with colorful lights.”Họ trang trí cây thông Giáng Sinh bằng đèn màu.

“We put gifts under the Christmas tree.”Chúng tôi đặt quà dưới cây thông Noel.

Mẹo IELTS · Mô tả cây thông trong bài nói về lễ hội.

Ghi chú · Cây thông Noel thường là cây nhân tạo hoặc thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...