Từ vựng A2

Chủ đề giang-sinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sack

/sæk/ A2

Nghĩa

Bao, túi n

Định nghĩa · A bag or container made of strong material.

“I put the groceries in a large sack for carrying.”Tôi để thực phẩm vào một cái bao lớn để mang.

“He carried a sack of rice.”Anh ấy mang một bao gạo.

Mẹo IELTS · Use sack to describe packaging in IELTS.

Ghi chú · Sack là bao tải lớn, khác với túi nhỏ (bag).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...