Từ vựng A2

Chủ đề work tasks · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plan

/plæn/ A2 TOEIC phổ biến #698

Nghĩa

lên kế hoạch, hoạch định v.

Định nghĩa · To make a detailed arrangement for something.

“Let's plan the schedule for next week.”Hãy lên lịch cho tuần tới.

“She planned every step carefully.”Cô ấy lên kế hoạch từng bước cẩn thận.

Mẹo IELTS · Mô tả kế hoạch cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · 'Plan' vừa là động từ (lên kế hoạch) vừa là danh từ (kế hoạch). Plan ahead = lên kế hoạch trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...