Từ vựng A2

Chủ đề work tasks · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

handle

/ˈhæn.dəl/ A2 TOEIC phổ biến #700

Nghĩa

xử lý, giải quyết v.

Định nghĩa · To deal with or manage a situation or problem.

“Can you handle this customer complaint?”Bạn có thể xử lý khiếu nại này không?

“He handled the situation calmly.”Anh ấy xử lý tình huống một cách bình tĩnh.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kỹ năng trong IELTS.

Ghi chú · 'Handle' = xử lý một tình huống hoặc vấn đề phát sinh. Hay gặp khi nói về dịch vụ khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...