Từ vựng A2

Chủ đề work tasks · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prepare

/prɪˈper/ A2 TOEIC phổ biến #697

Nghĩa

chuẩn bị v.

Định nghĩa · To make something ready for use or action.

“Please prepare the slides for tomorrow.”Hãy chuẩn bị slide cho ngày mai.

“He prepared the meeting room early.”Anh ấy chuẩn bị phòng họp sớm.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kế hoạch trong IELTS.

Ghi chú · 'Prepare' thường đi với for: prepare for a meeting. Hay gặp trong TOEIC Part 3 khi bàn về cuộc họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...